Liên kết website
Số lượt truy cập: 160537
Online: 16
Sự kiện
Danh sách sinh viên đăng kí WILMAR AGRO VN AWARD 2012
Thứ 6 Ngày 16 Tháng 12 Năm 2011

Các bạn sinh viên thân mến,

Ban tổ chức chương trình “Wilmar Agro Vietnam Award 2012” xin thông báo tình hình đăng ký tham dự chương trình. Chương trình đã nhận được sự đăng ký của 78 ứng viên, chi tiết như sau:

1) Khoa Khoa hc Xã hi và Nhân văn           24 ứng viên

2) Khoa Công ngh                                      07 ứng viên       

3) Khoa Nông nghiệp và SHƯD                     08 ứng viên

4) Khoa Kinh tế                                           39 ng viên 

Đăng ký - Chương trình s nhn đăng ký đến hết ngày 31/01/2012. 

Kim tra K năng - Sau đó BTC s lc h sơ và chn 100 ng viên tt nht đ tham d vòng Kim tra K năng. Thời gian tổ chức kiểm tra kỹ năng sẽ được BTC gửi thông báo cụ thể qua email của từng ứng viên. Vui lòng kiểm tra mail để biết thêm chi tiết.

1) K năng Anh văn

2) Ch s IQ

3) Kim tra Kiến thc kinh tế, xã hi

4) Đoán tính cách qua bài trc nghim tâm lý hình hc 

Sơ tuyn - BTC s chn 50 ng viên có đim s cao nht vào vòng Sơ tuyn vào ngày 12/02/2012 (Phng vn trc tiếp ly 30 ng viên)

Bán kết – 30 ng viên s được chia nhóm, nhn ch đ và chun b phn trình bày nhóm trong thi gian 1 tun l, được cung cp chương trình đào to 1 ngày “K năng trình bày trước công chúng”, sau đó s trình bày trước ban giám kho. BGK s chn 6 bn xut sc nht.

Chung kết - ng viên s chn ch đ trình bay trên sân khu bng tiếng Anh, mi ng viên có thi gian 15’

Gii thưởng:

1 gii nht – 10 triu đng

1 gii nhì – 8 triu đng

1 gii ba – 6 triu đng

3 giải khuyến khích – 2 triệu đồng / giải

 

* DANH SÁCH SINH VIÊN ĐĂNG KÍ:

S/n

Name

Sex

GPA

English

Birthday

Major

1

Nha Vi Tuấn

M

3.85

Toefl IPT 400

11/11/1992

Food tech

2

Nguyễn Thị Đỗ Quyên

F

3.73

C

08/02/1991

Advanced

Biotechnology

3

Vũ Bùi Tuấn

M

3.37

B

10/12/1990

Food tech

4

Nguyễn Ngô Vinh Hiển

M

3.42

C

11/03/1991

Veterinary Science

5

Ngô Thị Mỹ Phương

F

3.91

B

18/08/1990

Veterinarian

 

6

Võ Quốc Việt

M

3.32

C

13/08/1990

Advanced

Biotechnology

7

Huỳnh Thanh Thảo

F

3.37

B

20/03/1990

Food tech

8

Trần Mai Thi

F

3.57

Good

23/10/1991

Food tech

9

Nguyễn Văn Lộc

M

3.42

C

12/08/1990

Business

Administration

10

Nguyễn Thị Hải Anh

F

3.68

C

14/11/1990

Finance Banking

11

Hoàng Thu Thủy

F

3.8

B

25/04/1991

Accounting

12

Võ Thị Anh Niêm

F

3.44

A

23/09/1991

Foreign Trade

13

Ngô Mộng Hằng

F

3.26

C, Toeic 735

12/09/1990

Business

Administration

14

Trần Thị Hoàng Diệu

F

3.76

Good

13/08/1990

Finance Banking

15

Trần Thị Ngọc Mai

F

3.54

B

04/03/1991

Foreign Trade

16

Võ Văn Phong

M

Excellent

C

19/10/1990

Business

Administration

17

Nguyễn Anh Thư

F

3.56

C

12/08/1991

Business

Administration

18

Nguyễn Hoàng Công

M

3.77

Basic

13/05/1991

Finance Banking

19

Tạ Quang Lộc

M

3.17

C

23/07/1991

Accounting

and Auditing

20

Nguyễn Thanh Xuân

F

2.88

C

19/05/1991

Accounting

21

Nguyễn Thị Thùy Linh

F

3.21

C

09/12/1990

Accounting

22

Nguyễn Chính Vị

M

3.3

Toeic 600

15/11/1990

Business

Administration

23

Đoàn Quốc Tuấn

M

3.45

C

25/04/1989

Agricultural Eco/

Finance Banking

24

Lê Phạm Ái Tâm

F

3.67

Toefl iPT (96/120)

15/03/1991

Foreign Trade

25

Dương Thị Bích Diệu

F

3.55

B

27/05/1990

Banking Finance

26

Phan Thị Oanh Kiều

F

3.2

Average

05/03/1989

Banking Finance

27

Lê Thị Huyền Trâm

F

 

C

05/07/1990

Banking Finance

28

Nguyễn Duy Anh

M

2.89

Ielts (6.5)

01/03/1991

Foreign Trade

 

29

Huỳnh Đình Phiên

M

3.8

B

16/11/1990

Business

Administration

30

Bùi Linh Phú

M

2.88

B

12/12/1990

Foreign Trade

31

Nguyễn Văn Lắm

M

3.17

B

01/01/1990

Foreign Trade

 

32

Trần Khay

M

3.14

C

01/01/1990

Environmental

Resources Eco

33

Trương Thị Ngọc Thi

F

3.64

A

15/05/1991

Foreign Trade

 

34

Lê Phương Thảo

F

3.71

Good

31/12/1990

Accounting

and Auditing

35

Lý Cao Thảo Nguyên

F

3.67

B

05/02/1991

Banking Finance

36

Đào Hoàng Nhật Vy

F

3.5

C

14/09/1990

Business

Administration

37

Huỳnh Cẩm Tú

F

3.63

C and Toeic 850

05/08/1991

Foreign Trade

38

Trần Quốc Toản

M

3.06

B

14/08/1987

Business

Administration

39

Thái Thanh Thảo

F

2.6

General

11/12/1991

Foreign Trade

40

Nguyễn Minh Phát

M

3.2

C

09/02/1991

Resources and

Environmental Eco

41

Đặng Hồng Mỹ Ngọc

F

3.61

C

01/01/1990

Foreign Trade

42

Võ Thị Mai Phương

F

3.83

C

31/08/1990

Banking Finance

43

Võ Quốc Tuấn

M

3.66

C

11/03/1990

Foreign Trade

 

44

Phan Thị Bích Vân

F

3.75

C

28/03/1991

Business

Administration

 

45

Trần Uyên Nguyên

F

3.48

Toeic 860, Toefl IBT 590

28/10/1991

Business

Administration

46

Vương Thanh Lâm

M

3.4

B

19/08/1991

Foreign Trade

47

Trần Thị Ngọc Hạnh

F

3.83

Ielts (6.5)

26/11/1992

Foreign Trade

48

Đoàn Thị Bích Hiền

F

3.61

C

04/12/1991

Tourism

49

Ngô Hoàng Chúc

M

 

advanced

22/12/1991

Tourism

50

Thái Thị Diễm

F

3.71

C

02/02/1990

Linguistics

and Literature

51

Võ Thị Diễm

F

3.32

 

16/04/1991

English

52

Quách Thanh Trúc

F

3.6

upper intermediate

28/01/1990

English of education

53

Võ Thị Ngọc Huyền

F

3.32

Good

06/02/1991

English Translation -
Interpretation

54

Lâm Trọng Ngân

M

3.49

 

20/11/1989

English

55

Trần Thị Nhã Phương

F

3.61

advanced

02/10/1991

English

56

Hồ Văn Góc

M

3.1

 

30/12/1990

English

57

Nguyễn Kim Xuân

F

3.84

 

20/10/1990

English

58

Nguyễn Văn Tình

M

3.86

C

07/10/1990

Tourism

59

Lê Thị Bé Ngoan

F

3.3

C

06/01/1991

Literature

60

Trịnh Thị Ngọc

F

3.7

B

26/08/1990

Tourism

61

Nguyễn Thị Phương Trang

F

3.61

 

12/06/1990

Tourism

62

Trần Trung Kiên

M

3.85

C

07/04/1990

Tourism

63

Lương Trọng Linh

M

3.42

advanced

27/09/1990

English

64

Nguyễn Thị Yến

F

3.56

 

14/06/1991

English

65

Vũ Thị Cao Nguyên

F

3.4

 

06/09/1989

English

66

Bùi Việt Ni

M

3.49

 

26/12/1991

English

67

Hồ Lê Thanh Phương

F

3.2

 

29/07/1991

English

68

Lê Thị Mộng Linh

F

3.67

 

27/08/1990

English

 

69

Lê Diệu Thơ

F

3.58

upper intermediate

21/08/1991

English Education

70

Thái Thị Trúc Ly

F

3.51

A

27/08/1990

Tourism

 

71

Trần Phạm Thanh Tâm

F

3.64

upper intermediate

07/04/1991

English Translation

72

Nguyễn Phong Vũ

M

3.35

C

28/02/1990

Mechanical

Processing

 

73

Nguyễn Ngọc Hiệp

M

2.92

C

20/05/1991

Industrial

Management

 

74

Phan Văn Lành

M

2.5

B

25/01/1988

Mechanical

Processing

 

75

Trần Văn Lộc

M

3.03

studying Ielts

29/12/1991

Industrial

Management

76

Lưu Minh Đức

M

3

B

24/08/1990

Mechanical

77

Lưu Hoàng Thắng

M

3.76

B

12/05/1991

Mechatronics

78

Nguyễn Hồng Vũ

M

2.83

B

31/05/1989

Electrical


Danh sách được cập nhật đến ngày 31/01/2012.

Nguồn tin    Diep Bao Tran
Bản quyền thuộc về công ty TNHH Cám Vàng
Phát triển bởi công ty VEC
lupus ban do, thoat vi dia dem, chua vay nen, kho noi, dịch thuậtdịch vụ dịch thuậtcông ty dịch thuậtcông ty phiên dịchdịch công chứngcông chứng dịch thuậtdịch thuật công chứngdịch tiếng anhgiá dịch thuật, phien dich, phiên dịch, công ty phien dịch du hoc uc, lien ket dao tao, may dam dui, may dam coc, may dam ban, may uon sat, may cat sat, cửa lưới chống muỗi, cửa chống muỗi, internet fpt, máy duỗi tóc