Những sinh viên có tên sau đây sẽ tham gia vòng thi kiểm tra và sơ tuyển vào vòng trong của chương trình WILMAR AGRO VN AWARD 2012:
| S/n | Name | Birthday | Major |
| 1 | Nguyễn Thị Đỗ Quyên | 08/02/1991 | Advanced Biotechnology |
| 2 | Bùi Tuấn Vũ | 10/12/1990 | Food tech |
| 3 | Ngô Thị Mỹ Phương | 18/08/1990 | Veterinarian |
| 4 | Huỳnh Thanh Thảo | 20/03/1990 | Food tech |
| 5 | Trần Mai Thi | 23/10/1991 | Food tech |
| 6 | Võ Quốc Việt | 13/08/1990 | Advanced Biotechnology |
| 7 | Nguyễn Văn Lộc | 12/08/1990 | Business Administration |
| 8 | Ngô Mộng Hằng | 12/09/1990 | Business Administration |
| 9 | Trần Thị Hoàng Diệu | 13/08/1990 | Finance Banking |
| 10 | Trần Thị Ngọc Mai | 04/03/1991 | Foreign Trade |
| 11 | Võ Văn Phong | 19/10/1990 | Business Administration |
| 12 | Nguyễn Anh Thư | 12/08/1991 | Business Administration |
| 13 | Nguyễn Hoàng Công | 13/05/1991 | Finance Banking |
| 14 | Tạ Quang Lộc | 23/07/1991 | Accounting and Auditing |
| 15 | Nguyễn Thị Thùy Linh | 09/12/1990 | Accounting |
| 16 | Nguyễn Chính Vị | 15/11/1990 | Business Administration |
| 17 | Đoàn Quốc Tuấn | 25/04/1989 | Agricultural Economics/ Finance Banking |
| 18 | Lê Phạm Ái Tâm | 15/03/1991 | Foreign Trade |
| 19 | Dương Thị Bích Diệu | 27/05/1990 | Banking Finance |
| 20 | Lê Thị Huyền Trâm | 05/07/1990 | Banking Finance |
| 21 | Huỳnh Đình Phiên | 16/11/1990 | Business Administration |
| 22 | Trương Thị Ngọc Thi | 15/05/1991 | Foreign Trade |
| 23 | Lê Phương Thảo | 31/12/1990 | Accounting and Auditing |
| 24 | Lý Cao Thảo Nguyên | 05/02/1991 | Banking Finance |
| 25 | Đào Hoàng Nhật Vy | 14/09/1990 | Business Administration |
| 26 | Huỳnh Cẩm Tú | 05/08/1991 | Foreign Trade |
| 27 | Trần Quốc Toản | 14/08/1987 | Business Administration |
| 28 | Đặng Hồng Mỹ Ngọc | 01/01/1990 | Foreign Trade |
| 29 | Võ Thị Mai Phương | 31/08/1990 | Banking Finance |
| 30 | Phan Thị Bích Vân | 28/03/1991 | Business Administration |
| 31 | Lý Ngọc Phương | 04/10/1991 | Banking Finance |
| 32 | Châu Ngọc Hiền | 20/02/1991 | Foreign Trade |
| 33 | Ngô Hoàng Chúc | 22/12/1991 | Tourism |
| 34 | Hồ Văn Góc | 30/12/1990 | English |
| 35 | Nguyễn Kim Xuân | 20/10/1990 | English |
| 36 | Lê Thị Bé Ngoan | 06/01/1991 | Literature |
| 37 | Nguyễn Thị Phương Trang | 12/06/1990 | Tourism |
| 38 | Trần Trung Kiên | 07/04/1990 | Tourism |
| 39 | Nguyễn Thị Yến | 14/06/1991 | English |
| 40 | Hồ Lê Thanh Phương | 29/07/1991 | English |
| 41 | Thái Thị Trúc Ly | 27/08/1990 | Tourism |
| 42 | Trần Phạm Thanh Tâm | 07/04/1991 | English Translation |
| 43 | Nguyễn Thị Bích Trâm | 04/03/1991 | English Translation - Interpretation |
| 44 | Nguyễn Phong Vũ | 28/02/1990 | Mechanical Processing |
| 45 | Nguyễn Ngọc Hiệp | 20/05/1991 | Industrial Management |
| 46 | Trần Văn Lộc | 29/12/1991 | Industrial Management |
| 47 | Lưu Minh Đức | 24/08/1990 | Mechanical |
| 48 | Lưu Hoàng Thắng | 12/05/1991 | Mechatronics |
| 49 | Nguyễn Ngọc Phúy | 20/08/1991 | Industrial Management |
| 50 | Nguyễn Thị Lưu Quỳnh | 24/07/1991 | Banking Finance |
| 51 | Nguyễn Ngô Vinh Hiển | 11/03/1991 | Veterinary Science |
| 52 | Vương Thanh Lâm | 19/08/1991 | Foreign Trade |
| 53 | Thái Doãn Hòa | 08/01/1991 | Accounting |
| 54 | Nguyễn Văn Lắm | 01/01/1990 | Foreign Trade |
| 55 | Nguyễn Minh Phát | 09/02/1991 | Resources and Environmental Economics |
| 56 | Võ Quốc Tuấn | 11/03/1990 | Foreign Trade |
| 57 | Trần Uyên Nguyên | 28/10/1991 | Business Administration |
| 58 | Nguyễn Thị Trúc Linh | 11/05/1990 | Banking Finance |
| 59 | Phạm Thị Lệ Hà | 12/05/1990 | Foreign Trade |
| 60 | Đoàn Thị Bích Hiền | 04/12/1991 | Tourism |
| 61 | Nguyễn Thị Hải Anh | 14/11/1990 | Finance Banking |
| 62 | Thái Thị Diễm | 02/02/1990 | Linguistics and Literature |
| 63 | Võ Thị Diễm | 16/04/1991 | English |
| 64 | Quách Thanh Trúc | 28/01/1990 | English of education |
| 65 | Võ Thị Ngọc Huyền | 06/02/1991 | English Translation - Interpretation |
| 66 | Lâm Trọng Ngân | 20/11/1989 | English |
| 67 | Trần Thị Nhã Phương | 02/10/1991 | English |
| 68 | Nguyễn Văn Tình | 07/10/1990 | Tourism |
| 69 | Trịnh Thị Ngọc | 26/08/1990 | Tourism |
| 70 | Lương Trọng Linh | 27/09/1990 | English |
| 71 | Bùi Việt Ni | 26/12/1991 | English |
| 72 | Lê Thị Mộng Linh | 27/08/1990 | English |
| 73 | Lê Diệu Thơ | 21/08/1991 | English Education |
| 74 | Võ Thị Ánh Niềm | 23/09/1991 | Foreign Trade |
| 75 | Đoàn Mỹ Diện | 1991 | Plant breeding technology |
| 76 | Đinh Công Uẩn | 29/04/1990 | Business Administration |
| 77 | Hoàng Thu Thủy | 25/04/1991 | Accounting |
| 78 | Trần Khay | 01/01/1990 | Environmental Resources Economics |
| 79 | Vũ Thị Cao Nguyên | 06/09/1989 | English |
| 80 | Phan Thị Oanh Kiều | 05/03/1989 | Banking Finance |
1. Thời gian:
- Kiểm tra: từ 13:30-15:45
- Sơ tuyển từ 15:30 – 17:00 ngày 18/02/2012
2. Địa điểm: tại Lầu 6 Khách sạn Phương Đông – số 62 đường 30/4 TP. Cần Thơ
3. Chương trình:
- 13:30 - 14:00 Kiểm tra Anh văn (30 phút)
- 14:05 – 14:20 Kiểm tra IQ (15 phút)
- 14:25 – 14:45 Kiểm tra kiến thức kinh tế - xã hội (20 phút)
- 14:45 – 15:15 Nghỉ giải lao, dùng tea break
- 15:15 – 15:20 Công bố kết quả - Chọn ra 50 ứng viên có kết quả tốt nhất vào vòng pv
- 15:30 – 17:00 Phỏng vấn chọn 30 ứng viên vào vòng bán kết